×

VinFast Lux A2.0

Ngoại thất của VinFast Lux A2.0

Đầu xe thiết kế thể thao, điểm nhấn với logo chữ V mạ crôm nằm chính giữa lưới tản nhiệt, kết hợp với đèn LED trang trí từ gốc chữ V vuốt ngang. Đèn pha LED đặt thấp hơn so với thông thường, tích hợp đèn LED ban ngày.

Lux A2.0 sở hữu kích thước dài x rộng x cao là 4.973 x 1.900 x 1.464 mm và chiều dài trục cơ sở lên tới 2.968 mm. Phía trước xe, đèn pha và đèn định vị ban ngày sử dụng công nghệ LED với khả năng tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường. Phía sau, đèn hậu sử dụng công nghệ LED toàn bộ.Gương xe chỉnh điện, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, và tích hợp đèn báo rẽ cùng tính năng sấy gương. Bánh mâm của xe có kích thước 18 inch, phanh trước sử dụng đĩa tản nhiệt, phanh sau sử dụng đĩa đặc.

Đuôi xe thiết kế góc cạnh, cụm đèn hậu LED kết hợp dải LED chạy ngang cốp sau giống như đầu xe. Ống xả kép thể thao. Ngoại thất tùy chọn 8 màu, trong khi nội thất có 3 màu lựa chọn.

Bảng thông số kỹ thuật xe VinFast Lux A2.0 mới nhất 

Thông số Thông  tin chi tiết Bản tiêu chuẩn Bản cao cấp
Kích thước Dài x Rộng x Cao 4.973 x 1.900 x 1.464 mm
Chiều dài cơ sở 2.968 mm
Chiều dài cơ sở 116 mm
Động cơ & vận hành Động cơ 2,0L động cơ tăng áp, I4, phun xăng trực tiếp
Công suất tối đa 174 mã lực @ 4.500 – 6.000 vòng/phút 228 mã lực @ 5.000 – 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 300 Nm @ 1.750 – 4.000 vòng/phút 350 Nm @ 1.750 – 4.500 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp FZ
Dẫn Động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết, có thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
Ngoại thất Đèn chiếu xa & chiếu gần LED
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn sương mù trước LED
Đèn hậu LED
Tự động bật/tắt đèn
Gương chiếu hậu Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương, tự điều chỉnh khi lùi
Mâm xe (la-zăng) Hợp kim nhôm
Kích thước mâm 18″ 19″
Nội thất Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp Da cao cấp
Điều chỉnh hàng ghế trước Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 8 hướng + đện lưng 4 hướng
Đồng hồ tốc độ Kỹ thuật số
Vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da, tích hợp chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Nút bấm khởi động
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Giải trí Hệ thống điều hoà Tự động 2 vùng
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 10,4″
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa cao cấp
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Định vị dẫn đường Không
Kết nối điện thoại, điều khiển bằng giọng nói
Trang bị an toàn Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh gấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hỗ trợ xuống dốc HDC Không
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Phía sau Trước và sau
Camera lùi 360 độ
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
An ninh Tự động khóa cửa, chống trộm, mã hóa chìa khóa

 

 

 Bảng giá xe VinFast Lux A2.0 (Đã bao gồm VAT)

Tên model Giá niêm yết 
   Vinfast Lux A2.0 bản Tiêu chuẩn 1.040.000.000
   Vinfast Lux A2.0 bản Nâng cao 1.128.000.000
   Vinfast Lux A2.0 bản Cao cấp – Da NAPPA đen 1.278.700.000
   Vinfast Lux A2.0 bản Cao cấp – Da NAPPA be hoặc nâu 1.289.700.000

 

Nội thất xe VinFast Lux A2.0

Nội thất của Lux A2.0 được trang bị chìa khoá thông minh/khởi động bằng nút bấm, cùng với đó là cụm đồng hồ LCD 7 inch, vô lăng bọc da và tích hợp các nút điều khiển điện thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Mẫu xe này được trang bị màn hình giải trí 10,4 inch với khả năng kết nối với điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói, hệ thống âm thanh với 8 loa.

Trang bị an toàn xe VinFast Lux 

Các tính năng an toàn của xe ô tô vinfast lux a 2.0 2019 – 2020 bao gồm chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng thân xe điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, đèn báo phanh khẩn cấp ESS, 4 cảm biến phía sau, camera lùi, 6 túi khí.

Lux A2.0 sử dụng động cơ DOHC 2.0L nền tảng N20 của BMW, AVL và Magna phát triển thêm. Cỗ máy 4 xi-lanh thẳng hàng, tích hợp bộ tăng áp 2 ống xoắn, phun nhiên liệu trực tiếp, cùng hệ thống van biến thiên VVT. Phiên bản tiêu chuẩn có công suất 174 mã lực tại 4.500-6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 300 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút. Trong khi bản cao cấp là 228 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 350 Nm tại 1.750-4.500 vòng/phút.Cả hai dùng hộp số tự động ZF 8 cấp, dẫn động cầu sau.

Vì sao Lux A2.0 2019 – 2020 là lựa chọn của bạn 

 Lux A2.0 là chiếc xe tiềm năng dành riêng cho những khách hàng tinh tế.

  • Từ đầu xe bề thế, đuôi xe vuốt về sau kiểu cổ điển đến vành và lốp xe lớn, tất cả sự khác biệt đã tạo nên một Lux A2.0 hài hoà.

Lux A2.0 đột phá tư duy thiết kế

  •  Một chiếc xe được thiết kế vì khách hàng và do chính khách hàng bình chọn.

Lux A2.0 khỏe khoắn và tinh tế

  • Sự kết hợp giữa hình dáng khỏe khoắn và cấu trúc hoàn hảo tạo nên vẻ ngoài rất hiện đại, bền vững với thời gian cho Lux A2.0.

Lux A2.0 đậm đà bản sắc Việt

  • Thiết kế táo bạo, đẳng cấp nhưng vô cùng mềm mại với đặc trưng non nước Việt Nam, văn hoá Việt Nam.

Mọi thông tin chi tiết khách hàng xin vui lòng liên hệ:

Website: otochevrolet.vn

Hotline: 096 273 6666 Mr.Thắng

 

 

Bình luận Facebook

© Bản quyền thuộc minhduongads.com - Thiết kế Web Minh Dương
0962736666
Chat Zalo
1
Bạn cần hỗ trợ?